thân chinh

Học thuật
Thân thiện
thân chinh

Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Vua, chúa) tự mình cầm quân đi đánh trận: Hành động của một vị vua hoặc người đứng đầu trực tiếp chỉ huy dẫn quân đội ra chiến trường.
    • Tự mình làm việc đó, không thông qua người khác: Hành động của một người vị trí quan trọng trực tiếp thực hiện một công việc, thay vì giao phó cho cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Vua tự cầm quân):

    • Vua Thánh Tông nhiều lần thân chinh dẹp loạnbiên cương phía Tây.
    • Trong lịch sử, các vị vua anh minh thường thân chinh mỗi khi đất nước giặc ngoại xâm.
  • Nghĩa 2 (Tự mình làm việc):

    • Giám đốc thân chinh đến hiện trường để chỉ đạo công tác khắc phục sự cố.
    • Vụ án quan trọng đến mức viện trưởng phải thân chinh thẩm vấn bị can.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thân chinh chỉ huy": Tự mình trực tiếp chỉ huy một chiến dịch hoặc công việc hệ trọng.

    • Tổng tư lệnh thân chinh chỉ huy chiến dịch phản công.
  • "thân chinh thị sát": Tự mình trực tiếp đi đến nơi để quan sát, kiểm tra tình hình.

    • Thủ tướng thân chinh thị sát vùng bị ảnh hưởng bởi lụt.
Biến thể từ gần giống
  • Thân hành (động từ): Tự mình làm, tự mình đi. Đây từ đồng nghĩa, thường dùng trong nghĩa thứ hai của "thân chinh".

    • Ông ấy thân hành đến tận nơi để trao quà hỗ trợ.
  • Ngự giá thân chinh (cụm từ cố định): Chỉ việc nhà vua tự mình dẫn quân đi đánh giặc (thường dùng trong văn chương, sử sách).

    • Sử sách chép lại lần ngự giá thân chinh của vị hoàng đế trẻ tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Tự thân (phó từ): Tự chính bản thân mình.
  • Trực tiếp (phó từ): Làm việc đó không qua khâu trung gian.
Từ trái nghĩa
  • Ủy quyền: Giao quyền cho người khác làm thay.
  • Giao phó: Giao nhiệm vụ cho cấp dưới thực hiện.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết, báo chí, hoặc các tình huống nghiêm túc.
  • Trong nghĩa hiện đại (nghĩa 2), từ thường dùng để nhấn mạnh sự quan tâm đặc biệt hoặc tầm quan trọng của sự việc khiến người lãnh đạo phải tự mình hành động.
thân chinh

Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.

  1. ph. 1. Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau: Vua Quang Trung thân chinh mang quân ra Bắc. 2. Cg. Thân hành. Tự mình, không qua trung gian hay người dưới: Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.

Từ gần giống

Từ chứa "thân chinh"